Trong quá trình thực hiện các nghĩa vụ về thuế, việc nắm rõ và điền chính xác mã thủ tục hành chính nộp tờ khai thuế TNCN là bước vô cùng quan trọng giúp cá nhân và doanh nghiệp tránh những sai sót không đáng có. Nhằm giúp người nộp thuế dễ dàng tra cứu, bài viết dưới đây sẽ tổng hợp chi tiết các mã thủ tục liên quan đến kỳ kê khai theo quý, quyết toán năm cũng như toàn bộ danh mục lĩnh vực thuế mới nhất hiện nay.
Mã thủ tục hành chính nộp tờ khai thuế TNCN mới nhất
Trong Quý I/2026, hệ thống mã thủ tục hành chính (TTHC) liên quan đến thuế Thu nhập cá nhân đã có những điều chỉnh quan trọng nhằm chuẩn hóa quy trình quản lý. Ban đầu, các mã này được căn cứ theo Quyết định 4472/QĐ-BTC năm 2025 với danh mục như sau:

| Tên Thủ tục hành chính (TTHC) | Mã TTHC |
| Khai thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân phải nộp theo tháng tăng thêm so với số đã kê khai theo quý | 1.010950 |
| Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công | 2.002235 |
| Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp với cơ quan thuế | 2.002237 |
| Khai thuế TNCN của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khoán, bản quyền, nhượng quyền, trúng thưởng… | 1.008340 |
Tuy nhiên, để tối ưu hóa công tác điều hành, Bộ Tài chính đã ban hành Quyết định 216/QĐ-BTC năm 2026. Quyết định này thực hiện sửa đổi, bổ sung 17 thủ tục và bãi bỏ 14 thủ tục khác. Đồng thời, bãi bỏ các nội dung công bố TTHC tại các số thứ tự: 4, 18, 32, 37, 44, 57, 58, 62, 70, 73, 75, 78, 84, 106, 137, 144, 145 của Quyết định 4472/QĐ-BTC trước đó.
Theo đó, mã thủ tục hành chính nộp tờ khai thuế TNCN áp dụng cho Quý I/2026 hiện nay bao gồm các mã định danh sau:
| Tên Thủ tục hành chính (TTHC) | Mã TTHC |
| Khai thuế TNCN tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công | 2.002235 |
| Khai thuế TNCN tháng/quý đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công thuộc diện khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế | 2.002237 |
| Khai thuế TNCN của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ đối với thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khoán, bản quyền, trúng thưởng… | 1.008340 |
(Lưu ý: Hạn nộp hồ sơ khai thuế TNCN quý 1/2026 chậm nhất là ngày 04/5/2026 do ngày 30/4/2026 và các ngày tiếp theo trùng vào dịp nghỉ lễ).
Mã thủ tục hành chính nộp tờ khai quyết toán thuế TNCN hiện nay
Bên cạnh các mã khai thuế theo quý, người nộp thuế cần chú ý đến mã thủ tục hành chính nộp tờ khai quyết toán thuế TNCN và các trường hợp khai thay, khai theo lần phát sinh. Việc sử dụng đúng mã giúp hệ thống Cổng dịch vụ công phân loại hồ sơ và xử lý nhanh chóng hơn.

Dưới đây là các mã TTHC quan trọng liên quan đến quyết toán và các hoạt động khác:
| Tên thủ tục hành chính | Mã thủ tục |
| Khai quyết toán thuế TNCN đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công | 1.008309 |
| Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp với cơ quan thuế | 2.002233 |
| Khai thay thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản tại Việt Nam | 1.007674 |
| Khai thuế TNCN đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn | 1.008542 |
Khi thực hiện nghĩa vụ thuế năm, kế toán và cá nhân tự quyết toán cần tra cứu chính xác mã thủ tục hành chính nộp tờ khai quyết toán thuế TNCN tương ứng với từng loại thu nhập phát sinh.
Việc điền đúng mã thủ tục hành chính nộp tờ khai quyết toán thuế TNCN năm không chỉ giúp hồ sơ được hệ thống của cơ quan thuế (như ThueDienTu) ghi nhận hợp lệ nhanh chóng mà còn giảm thiểu rủi ro bị trả lại hồ sơ do sai sót về mặt thủ tục hành chính.
219 Mã thủ tục hành chính lĩnh vực thuế [Cập nhật 2026]

Theo Quyết định 1474/QĐ-BTC, lĩnh vực thuế hiện hành có tổng cộng 219 thủ tục hành chính. Dưới đây là bảng trích xuất chi tiết các mã TTHC thuế trên Cổng dịch vụ công đang được áp dụng trong năm 2026:
| STT | Mã | Tên thủ tục | Mức độ | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 3.000.087 | Điều chỉnh doanh thu và mức thuế khoán của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Hộ khoán) | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 2 | 1.008.592 | Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 3 | 1.007.674 | Khai thay thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản tại Việt Nam | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 4 | 1.008.555 | Thông báo về việc ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí… | Cung cấp thông tin | Chi cục Thuế Đội thuế cấp huyện |
| 5 | 1.007.607 | Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với hộ gia đình, cá nhân kinh doanh | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 6 | 1.008.536 | Khai thuế TNCN đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ bất động sản tại nước ngoài | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 7 | 1.007.041 | Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 8 | 1.008.587 | Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 9 | 1.007.695 | Khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 10 | 1.008.598 | Báo cáo APA thường niên | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 11 | 1.008.340 | Khai thuế TNCN từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khoán… | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 12 | 1.008.327 | Khai bổ sung hồ sơ khai thuế | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 13 | 1.008.344 | Khai thuế TNDN đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của nhà thầu nước ngoài | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 14 | 1.007.713 | Thông báo điều chỉnh thông tin tại thông báo phát hành biên lai | Toàn trình | Chi cục Thuế/Đội Thuế cấp huyện |
| 15 | 1.011.012 | Hoàn thuế theo Điều ước quốc tế khác | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 16 | 1.010.950 | Khai thuế GTGT, TNCN phải nộp theo tháng tăng thêm so với số đã khai theo quý | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 17 | 1.008.582 | Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với Nhà thầu nước ngoài (hỗn hợp) | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 18 | 1.010.990 | Khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà từ Hợp đồng phân chia sản phẩm | Toàn trình | Cục Thuế |
| 19 | 1.010.992 | Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà từ Hợp đồng phân chia sản phẩm | Toàn trình | Cục Thuế |
| 20 | 1.007.022 | Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu | Toàn trình | Cục Thuế |
| 21 | 1.010.993 | Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà từ Vietsovpetro tại Lô 09.1 | Toàn trình | Cục Thuế |
| 22 | 1.008.310 | Báo cáo tình hình sử dụng Biên lai thu phí, lệ phí | Toàn trình | Chi cục Thuế/ Đội Thuế; Cục Hải quan |
| 23 | 1.008.575 | Miễn, giảm thuế theo Hiệp định đối với vận động viên, nghệ sĩ nước ngoài | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 24 | 1.007.033 | Tiêu huỷ hoá đơn đặt in mua của cơ quan thuế | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 25 | 1.010.237 | Đăng ký dự thi/cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế | Cung cấp thông tin | Tổng cục Thuế |
| 26 | 1.011.009 | Khai thuế TNCN khi cá nhân góp vốn bằng bất động sản | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 27 | 1.008.495 | Đăng ký thuế lần đầu đối với cơ quan ngoại giao (hoàn thuế GTGT) | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 28 | 1.008.566 | Thủ tục lựa chọn doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế GTGT | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 29 | 1.010.332 | Gia hạn APA | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 30 | 1.010.244 | Thay đổi thông tin đăng ký thuế cá nhân (không kinh doanh) và người phụ thuộc | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 31 | 1.008.496 | Đăng ký thuế lần đầu đối với dự án ODA, viện trợ nhân đạo | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 32 | 1.010.948 | Quyết toán thuế TNDN đối với đơn vị phụ thuộc khác tỉnh có ưu đãi thuế | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 33 | 1.007.700 | Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối với tài sản khác | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 34 | 1.007.780 | Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định (cấp Chi cục) | Cung cấp thông tin | Chi cục thuế huyện, thành phố |
| 35 | 1.010.949 | Thay đổi kỳ tính thuế GTGT, TNCN từ tháng sang quý | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 36 | 1.011.015 | Hoàn thuế GTGT theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 37 | 1.011.018 | Hoàn thuế GTGT cho ngân hàng thương mại đại lý hoàn thuế cho khách xuất cảnh | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 38 | 1.010.694 | Đăng ký hủy chuyển địa điểm tại cơ quan thuế nơi chuyển đi | Cung cấp thông tin | Cơ quan thuế |
| 39 | 1.007.016 | Khai thuế Giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 40 | 1.010.700 | Đăng ký tổ chức lớp cập nhật kiến thức về thuế | Cung cấp thông tin | Cơ quan thuế |
| 41 | 1.008.539 | Khai thay thuế TNCN đối với thu nhập bất động sản tại nước ngoài | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 42 | 1.008.572 | Miễn thuế TNCN đối với Chuyên gia nước ngoài dự án ODA (Cấp Cục) | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 43 | 1.007.720 | Miễn thuế TNCN đối với Chuyên gia nước ngoài dự án ODA (Cấp Chi cục) | Cung cấp thông tin | Chi cục thuế huyện, thành phố |
| 44 | 1.008.544 | Xác nhận đối tượng cư trú của Việt Nam | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 45 | 1.008.574 | Miễn, giảm thuế theo Hiệp định đối với sinh viên, giáo viên, giáo sư… | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 46 | 1.007.277 | Khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 47 | 1.008.580 | Miễn, giảm thuế theo Hiệp định đối với hãng vận tải nước ngoài (trực tiếp) | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 48 | 1.008.588 | Nộp dần tiền thuế nợ | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 49 | 1.008.581 | Miễn, giảm thuế theo Hiệp định đối với tái bảo hiểm nước ngoài | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 50 | 1.008.583 | Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp NNT tự xác định | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 51 | 1.007.684 | Khai thuế TNCN chuyển nhượng/thừa kế/quà tặng bất động sản tại Việt Nam | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 52 | 1.008.593 | Thông báo về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 53 | 1.007.565 | Đăng ký thuế lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân kinh doanh (không qua ĐKKD) | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 54 | 1.010.241 | Đăng ký thuế lần đầu đối với cá nhân có thu nhập chịu thuế TNCN (trực tiếp) | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 55 | 1.008.493 | Đăng ký thuế lần đầu đối với nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài | Toàn trình | cơ quan thuế |
| 56 | 1.008.547 | Khai thuế tài nguyên tạm tính đối với khai thác dầu thô, khí (trừ Lô 09.1) | Toàn trình | Cục Thuế |
| 57 | 1.008.597 | Xóa nợ thuế trước 01/7/2007 cho DNNN chuyển đổi sở hữu (Cấp Cục) | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 58 | 1.007.682 | Khai miễn thuế TNCN đối với chuyển nhượng bất động sản | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 59 | 1.008.596 | Xóa nợ thuế trước 01/7/2007 cho DNNN cổ phần hóa (Cấp Cục) | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 60 | 3.000.083 | Giảm thuế TNCN do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 61 | 1.007.032 | Mua hóa đơn do cơ quan thuế đặt in | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 62 | 1.008.513 | Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 63 | 1.008.567 | Đăng ký điều chỉnh, chấm dứt bán hàng hoàn thuế GTGT | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 64 | 1.007.026 | Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu | Toàn trình | Cục Thuế |
| 65 | 1.007.037 | Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với dự án đầu tư | Toàn trình | Cục Thuế |
| 66 | 1.008.552 | Khai điều chỉnh thuế đặc biệt đối với khí thiên nhiên tại Lô 09.1 | Toàn trình | Cục Thuế |
| 67 | 1.008.494 | Đăng ký thuế cấp mã số thuế nộp thay (cho nhà thầu, hợp tác kinh doanh…) | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 68 | 1.008.498 | Đăng ký thuế lần đầu cá nhân TNCN thông qua cơ quan chi trả thu nhập | Toàn trình | cơ quan thuế |
| 69 | 1.008.526 | Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 70 | 1.008.570 | Miễn thuế TNCN cho người VN làm việc tại cơ quan LHQ tại Việt Nam | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 71 | 1.008.571 | Miễn thuế TNCN cho chuyên gia nước ngoài dự án phi chính phủ | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 72 | 1.011.023 | Miễn, giảm thuế SD đất nông nghiệp do thiên tai, hỏa hoạn | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 73 | 1.008.335 | Khai thuế TNDN đối với chuyển nhượng bất động sản theo lần phát sinh | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 74 | 1.008.758 | Khai quyết toán thuế tài nguyên khai thác dầu khí (trừ Lô 09.1) | Toàn trình | Cục Thuế |
| 75 | 1.008.328 | Khai quyết toán thuế TNDN khai thác dầu khí (trừ Lô 09.1) | Toàn trình | Cục Thuế |
| 76 | 2.002.321 | Đăng ký thuế khi chuyển đổi mô hình hoạt động (phụ thuộc sang độc lập) | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 77 | 1.008.759 | Đăng ký thuế trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 78 | 1.008.551 | Khai thuế tạm tính cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 | Toàn trình | Cục Thuế |
| 79 | 1.011.010 | Gia hạn nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 80 | 1.007.678 | Khai thuế TNCN đối với chuyển nhượng BĐS khi góp vốn bằng BĐS | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 81 | 1.008.529 | Khai thay thuế TNCN khi cá nhân chuyển nhượng vốn, chứng khoán | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 82 | 2.002.229 | Đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh cho cá nhân có tiền lương | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 83 | 1.008.503 | Thay đổi thông tin đăng ký thuế cá nhân qua cơ quan chi trả | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 84 | 1.008.500 | Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc qua cơ quan chi trả | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 85 | 1.008.510 | Khôi phục mã số thuế | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 86 | 1.010.343 | Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế | Toàn trình | Cơ quan thuế các cấp |
| 87 | 1.008.317 | Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 88 | 1.008.576 | Miễn, giảm thuế theo Hiệp định cho cá nhân nhận thu nhập từ nước ngoài | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 89 | 1.010.999 | Khai thuế GTGT, TNCN, TNDN từ khai thác tài sản bảo đảm | Toàn trình | Cục Thuế |
| 90 | 1.010.345 | Khai thuế đối với Nhà thầu nước ngoài (phương pháp khấu trừ/tỷ lệ %) | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 91 | 2.002.237 | Khai thuế TNCN tháng/quý cho cá nhân có tiền lương (trực tiếp với CQT) | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 92 | 1.008.573 | Miễn, giảm thuế theo Hiệp định cho cá nhân thông qua bên VN chi trả | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 93 | 2.002.235 | Khai thuế TNCN tháng/quý của tổ chức trả thu nhập (khấu trừ tiền lương) | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 94 | 1.008.548 | Báo cáo dự kiến sản lượng dầu khí khai thác và tỷ lệ tạm nộp thuế | Toàn trình | Cục Thuế |
| 95 | 1.008.304 | Xử lý mất, cháy, hỏng hoá đơn đặt in đã mua | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 96 | 1.007.673 | Khai thuế đối với hộ, cá nhân kinh doanh theo từng lần phát sinh | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 97 | 1.008.585 | Miễn, giảm thuế theo Điều ước quốc tế khác Hiệp định thuế | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 98 | 1.008.313 | Tiêu hủy biên lai | Cung cấp thông tin | Cơ quan thuế các cấp |
| 99 | 1.011.008 | Khai thay thuế TNCN khi cá nhân góp vốn bằng cổ phần, chứng khoán | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 100 | 1.008.336 | Quyết toán thuế Nhà thầu nước ngoài (trực tiếp trên GTGT và tỷ lệ %) | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 101 | 1.011.011 | Đề nghị áp dụng Thủ tục thỏa thuận song phương (Hiệp định thuế) | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 102 | 9.999.999 | Thủ tục khác | Toàn trình | |
| 103 | 1.008.312 | Khai thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác | Toàn trình | Chi cục Thuế |
| 104 | 1.008.323 | Khai thuế bảo vệ môi trường | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 105 | 1.007.709 | Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đặt in đã mua | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 106 | 1.008.561 | Hoàn thuế GTGT cho dự án ODA không hoàn lại | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 107 | 1.008.506 | Thay đổi thông tin thuế khi nhà đầu tư dầu khí chuyển nhượng vốn | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 108 | 1.008.342 | Khai thuế TNCN của tổ chức cho đại lý xổ số, bảo hiểm, đa cấp | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 109 | 1.008.562 | Hoàn thuế TNCN cho tổ chức trả thu nhập quyết toán thay cho cá nhân | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 110 | 1.011.049 | Thông báo mất, cháy/hủy tem điện tử thuốc lá, rượu | Toàn trình | Chi cục Thuế |
| 111 | 1.008.324 | Khai thuế GTGT phương pháp khấu trừ cho dự án đầu tư được hoàn thuế | Toàn trình | Cục Thuế |
| 112 | 1.008.491 | Đăng ký thuế lần đầu cho Người điều hành mỏ dầu khí vùng chồng lấn | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 113 | 2.002.225 | Đăng ký thuế lần đầu cho tổ chức kinh tế (không qua một cửa liên thông) | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 114 | 1.010.331 | Đề nghị áp dụng APA chính thức | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 115 | 1.011.051 | Đề nghị chuyển tem tồn khi sáp nhập, chia tách | Toàn trình | Chi cục Thuế |
| 116 | 1.008.554 | Quyết toán thuế tài nguyên/phụ thu/TNDN của Vietsovpetro Lô 09.1 | Toàn trình | Cục Thuế |
| 117 | 1.008.542 | Khai thuế TNCN khi nhận cổ tức bằng chứng khoán, cổ phiếu thưởng | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 118 | 1.008.524 | Khai thuế GTGT đối với hoạt động dịch vụ viễn thông | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 119 | 2.002.267 | Đề nghị cung cấp/thay đổi/ngừng dịch vụ T-VAN | Cung cấp thông tin | Tổng cục Thuế |
| 120 | 1.008.307 | Thông báo phát hành biên lai đặt in/tự in | Toàn trình | Chi cục Thuế |
| 121 | 1.008.569 | Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 122 | 1.011.021 | Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân khai thay cho cá nhân cho thuê tài sản | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 123 | 1.011.042 | Đăng ký/Thay đổi sử dụng chứng từ điện tử ủy nhiệm lập biên lai | Cung cấp thông tin | Cục/Chi cục Thuế |
| 124 | 1.011.013 | Xử lý không hoàn trả số thuế nộp thừa khi NNT từ chối nhận | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 125 | 1.011.017 | Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 126 | 1.011.520 | Khai nộp tiền từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp nhà nước | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 127 | 1.013.659 | Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai | Toàn trình | Chi cục Thuế |
| 128 | 1.008.533 | Khai thuế TNCN khi cá nhân góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 129 | 1.008.578 | Miễn, giảm thuế Hiệp định cho nhà thầu nước ngoài (thu nhập khác) | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 130 | 1.008.325 | Khai phí, lệ phí khác thuộc NSNN | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 131 | 1.008.338 | Khai lệ phí môn bài | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 132 | 1.007.699 | Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền thiếu hồ sơ gốc/đóng mới tại VN | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 133 | 1.010.991 | Khai tạm tính lãi dầu khí nước chủ nhà của Vietsovpetro Lô 09.1 | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 134 | 3.000.084 | Giảm thuế TTĐB do thiên tai, tai nạn bất ngờ | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 135 | 1.008.599 | Báo cáo APA đột xuất | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 136 | 1.008.492 | Đăng ký thuế cho nhà thầu dầu khí, Tập đoàn Dầu khí đại diện chủ nhà | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 137 | 1.008.341 | Khai thuế đối với hãng hàng không nước ngoài | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 138 | 1.007.696 | Khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với tổ chức | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 139 | 1.007.043 | Chấm dứt hiệu lực MST của doanh nghiệp bị chia, sáp nhập, hợp nhất | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 140 | 1.008.507 | Chấm dứt MST cho tổ chức kinh tế (không qua một cửa liên thông) | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 141 | 1.010.341 | Xử lý hóa đơn điện tử đã lập sai | Toàn trình | Chi cục Thuế |
| 142 | 1.008.332 | Khai thuế TNDN khi chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí | Toàn trình | Cục Thuế |
| 143 | 1.011.047 | Đề nghị mua tem điện tử thuốc lá, rượu | Toàn trình | Chi cục Thuế |
| 144 | 1.008.339 | Khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 145 | 1.007.721 | Miễn, giảm thuế tài nguyên do cơ quan thuế quyết định | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 146 | 1.008.333 | Khai thuế Nhà thầu nước ngoài (GTGT trực tiếp và TNDN tỷ lệ %) | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 147 | 1.010.998 | Khai phí, lệ phí do cơ quan đại diện VN ở nước ngoài thu | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 148 | 1.007.040 | Khai thuế TTĐB đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa chịu thuế | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 149 | 2.002.263 | Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 150 | 1.008.346 | Quyết toán thuế TNDN theo phương pháp doanh thu – chi phí | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 151 | 1.007.042 | Đăng ký thuế khi tạm ngừng hoặc hoạt động lại trước thời hạn | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 152 | 1.011.022 | Khai thuế cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (phương pháp kê khai) | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 153 | 1.008.319 | Quyết toán phí, lệ phí khác thuộc NSNN | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 154 | 1.008.309 | Quyết toán thuế TNCN cho tổ chức trả thu nhập từ tiền lương | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 155 | 1.008.558 | Hoàn thuế GTGT cho hàng hóa mua bằng viện trợ phi ODA | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 156 | 1.010.339 | Cấp/Điều chỉnh hóa đơn điện tử có mã theo từng lần phát sinh | Toàn trình | Chi cục Thuế |
| 157 | 1.008.509 | Chấm dứt MST nhà thầu dầu khí, nhà thầu nước ngoài | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 158 | 1.011.014 | Thủ tục bù trừ số tiền thuế, tiền phạt nộp thừa | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 159 | 1.008.549 | Quyết toán thuế tài nguyên cho cơ sở khai thác | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 160 | 1.011.007 | Khai thay TNCN từ đầu tư vốn bằng chứng khoán, cổ phiếu thưởng | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 161 | 1.011.020 | Khai thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh, TMĐT, nền tảng số | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 162 | 1.011.019 | Miễn, giảm thuế SD đất phi nông nghiệp do sự kiện bất khả kháng | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 163 | 1.008.577 | Miễn, giảm thuế Hiệp định cho Nhà thầu nước ngoài (khấu trừ, kê khai) | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 164 | 1.008.564 | Hoàn thuế khi chuyển đổi/giải thể (không thuộc diện kiểm tra tại trụ sở) | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 165 | 1.008.584 | Miễn, giảm tiền thuê đất khi tạm ngừng do bất khả kháng | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 166 | 1.008.525 | Quyết toán lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp Nhà nước 100% vốn | Toàn trình | Cục Thuế |
| 167 | 1.008.589 | Không tính tiền chậm nộp | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 168 | 1.008.502 | Thay đổi thông tin thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 169 | 1.008.530 | Khai thuế TNCN từ chuyển nhượng vốn, chứng khoán (trực tiếp với CQT) | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 170 | 2.002.259 | Khai thuế đối với hộ, cá nhân kinh doanh (phương pháp khoán) | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 171 | 1.007.690 | Khai thuế năm cho đại lý xổ số, bảo hiểm, đa cấp | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 172 | 1.010.701 | Thông báo sử dụng/ngừng sử dụng dịch vụ Đại lý thuế | Cung cấp thông tin | Cơ quan thuế |
| 173 | 1.008.590 | Gia hạn nộp thuế | Cung cấp thông tin | Cơ quan Thuế |
| 174 | 1.008.559 | Hoàn thuế GTGT cho đối tượng hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 175 | 1.008.501 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế, Thông báo MST | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 176 | 1.008.321 | Quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 177 | 1.008.532 | Khai thuế TNCN từ kinh doanh, đầu tư vốn… trả từ nước ngoài | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 178 | 1.008.499 | Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc (trực tiếp với CQT) | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 179 | 1.008.601 | Tham vấn trước khi nộp hồ sơ APA chính thức | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 180 | 1.011.024 | Miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 181 | 1.010.344 | Đăng ký cung cấp giải pháp/dịch vụ hóa đơn điện tử | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 182 | 1.008.337 | Quyết toán thuế TNDN cho Nhà thầu nước ngoài (phương pháp tỷ lệ %) | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 183 | 3.000.088 | Miễn tiền chậm nộp | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 184 | 2.002.233 | Khai quyết toán thuế/Hoàn thuế TNCN từ tiền lương (trực tiếp cá nhân) | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 185 | 1.008.538 | Khai thuế TNCN từ thừa kế, quà tặng tài sản khác (trừ BĐS) | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 186 | 1.008.331 | Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 187 | 1.011.043 | Đăng ký/Thu hồi tài khoản khai thác thông tin hóa đơn điện tử | Cung cấp thông tin | Cục/Chi cục thuế |
| 188 | 1.007.689 | Khai thuế đối với cá nhân cho thuê tài sản (trực tiếp với CQT) | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 189 | 1.010.995 | Quyết toán phụ thu dầu lãi khi giá dầu tăng (trừ Lô 09.1) | Toàn trình | Cục Thuế |
| 190 | 1.011.046 | Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng tem điện tử | Toàn trình | Chi cục Thuế |
| 191 | 1.010.334 | Sửa đổi APA | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 192 | 1.010.333 | Thỏa thuận song phương | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 193 | 1.010.335 | Hủy bỏ APA | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 194 | 1.008.565 | Hoàn nộp thừa các loại thuế và khoản thu khác | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 195 | 1.008.504 | Thay đổi địa chỉ trụ sở làm thay đổi cơ quan thuế (tại nơi đi) | Toàn trình | Cơ quan thuế |
| 196 | 1.010.239 | Cấp giấy xác nhận kinh doanh dịch vụ thuế/Báo cáo hoạt động đại lý thuế | Cung cấp thông tin | Cơ quan thuế |
| 197 | 1.010.994 | Khai phụ thu tạm tính dầu lãi khi giá dầu tăng (trừ Lô 09.1) | Toàn trình | Cục Thuế |
| 198 | 1.008.591 | Thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 199 | 1.011.006 | Khai tiền thuê đất, thuê mặt nước | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 200 | 1.007.014 | Khai thuế GTGT phương pháp khấu trừ cho hoạt động SXKD | Toàn trình | Cục Thuế |
| 201 | 1.008.553 | Khai TNDN/phụ thu tạm tính từ tiền kết dư dầu để lại (Lô 09.1) | Toàn trình | Cục Thuế |
| 202 | 1.008.326 | Khai TNDN tạm tính từ khai thác dầu thô, khí (trừ Lô 09.1) | Toàn trình | Cục Thuế |
| 203 | 1.007.710 | Báo cáo biên lai đặt in, tự in khi mất, cháy, hỏng | Toàn trình | Chi cục thuế |
| 204 | 1.008.505 | Thay đổi địa chỉ trụ sở làm thay đổi cơ quan thuế (tại nơi đến) | Cung cấp thông tin | Cơ quan thuế |
| 205 | 1.008.568 | Miễn, giảm thu tiền sử dụng đất | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 206 | 1.007.039 | Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu | Toàn trình | Cục Thuế |
| 207 | 1.008.345 | Tra soát, điều chỉnh thông tin thu, nộp ngân sách nhà nước | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 208 | 1.011.016 | Hoàn thuế GTGT cho hàng mua bằng viện trợ cứu trợ thiên tai | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 209 | 1.008.563 | Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 210 | 1.008.008 | Đăng ký/thay đổi giao dịch thuế bằng phương thức điện tử | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 211 | 1.010.761 | Đề nghị kết nối/ngừng kết nối phối hợp thu nộp NSNN | Cung cấp thông tin | Cơ quan thuế |
| 212 | 1.010.337 | Đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/ủy nhiệm lập/tạm ngừng sử dụng | Toàn trình | Cục Thuế |
| 213 | 1.014.032 | Khai, nộp thuế cho cá nhân không cư trú kinh doanh TMĐT | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 214 | 1.014.033 | Hoàn thuế của hộ, cá nhân kinh doanh trên nền tảng TMĐT | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 215 | 1.008.543 | Khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào thuế tại Việt Nam | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 216 | 1.008.579 | Miễn, giảm thuế Hiệp định cho hãng hàng không nước ngoài (trực tiếp) | Cung cấp thông tin | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 217 | 1.010.951 | Khai hoa hồng dầu khí, tiền sử dụng tài liệu dầu khí | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 218 | 1.014.030 | Khai nộp thuế đã khấu trừ cho tổ chức quản lý nền tảng TMĐT | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
| 219 | 1.014.031 | Khai nộp thuế của hộ, cá nhân cư trú kinh doanh TMĐT | Toàn trình | Cục Thuế – Bộ tài chính |
Hy vọng bài viết đã giúp bạn làm rõ các thông tin về mã thủ tục hành chính nộp tờ khai thuế TNCN. Hãy đối chiếu kỹ lưỡng danh mục mã trước khi nộp hồ sơ để tiết kiệm thời gian và tối ưu hóa quy trình làm việc với cơ quan quản lý thuế.


